Xin chào các bạn, ngày hôm nay, chúng ta hãy cùng nhau tìm hiểu về một mãng ngữ pháp của tiếng Hàn. Đó là tiểu từ trong tiếng Hàn. Các tiểu từ là một bộ phận không thể thiếu của câu, vì vậy, chúng ta hãy xem một số tiểu từ thông dụng nhất trong tiếng Hàn có vị trí như thế nào và cách sử dụng ra sao nhé.
Tiểu từ
1, 이 -가
Được gắn sau danh từ, đại từ để chỉ danh từ đại từ đó là chủ ngữ trong câu :
+이 Gắn sau đại từ danh từ có 받침
32
+가 Gắn sau đại từ, danh từ không có 받침
Vd:
1.가방이 있어요 ?- Bạn có cặp sách không?
2.철수가 울어요 . Cholsu đang khóc.
3.교실이 따뜼해요 . Phòng học ấm áp
4.철수가 공을 쳤어요. Cholsu đá quả bóng
5.공이 철수를 쳤어요 . Quả bóng va vào Cholsu
6.연필이 있어요 ? Bạn có Bút chì không?
2, 을-를
을 Dùng sau đại từ danh từ có 받침
를 Dùng sau đại từ danh từ không có 받침
Vd:
1.나는 김치를 좋아해요 . Tôi thích món Kimchi
2.나는 한국어를 공부해요 . Tôi học tiếng Hàn
3.나는 한국말을 좋하해요 .Tôi thích tiếng Hàn.
3, 은-는
Dùng để chỉ chủ ngữ với ý nghĩa nhấn mạnh hoặc so sánh với một chủ thể
khác .
은 Gắn sau đại từ danh từ có 받침
는 Gắn sau đại từ danh từ không có 받침
Vd:
1.이것은 연필 이에요 .-Đây là cái bút chì .
2.저는 김준 이에요 .-Tên tôi là Kim Jun.
Lưu ý :khi giới thiệu tên nếu kết thúc bằng Patchim thì +이에요
Nếu không có Patchim thì +예요 .
Vd:저는 민서예요 .-Tôi là Minseo.
4, 에,에서, 로,으로 .
-에 Dùng để chỉ thời điểm ,địa điểm ,nơi đến .
Vd:둘시에 일어아요 –
Hai giờ là đến giờ làm rồi .
타위 안 대학교 에 있어요.
Tôi đến từ Đại Học Thái Nguyên
-에서 Dùng để chỉ nguồn gốc, nơi diễn ra hành động .
Vd:학교 에서 공부해요 .-Tôi học ở trường .
베트남 에서 왔어요 .Tôi đến từ Việt Nam .
-로 ,으로 Dùng chỉ phương tiện vận chuyển, công cụ phương hướng .
Vd:댁시로 가요 .-Đi bằng Taxi .
젓가락로 먹어요 –Ăn bằng đũa.
Bài cùng chuyên mục
- Cách thể hiện yêu cầu và đề nghị trong tiếng Hàn
- Các từ chỉ vị trí trong tiếng Hàn
- Cách đọc phụ âm cuối của âm tiết tiếng Hàn (받침)
- Cách thể hiện sự ngăn cấm và lối nói ngang hàng trong tiếng Hàn
- Trợ từ trong tiếng Hàn (P2) - Trợ từ bổ ngữ
- Trợ từ trong tiếng Hàn
- Danh từ + 와 / 과 / 하고 / (이) 랑
- Đơn vị đếm trong tiếng Hàn
- Các kiểu so sánh trong tiếng Hàn
- Các đuôi từ liên kết câu