DU HOC HAN QUOC- DU HỌC HÀN QUỐC

This movie requires Flash Player 9

Các từ chỉ vị trí trong tiếng Hàn

Xin chào các bạn, trong các ngôn ngữ khác nhau thì cách thể hiện vị trí của người, sự vật, đồ vật rất khác nhau. Ngày hôm nay, chúng ta sẽ tìm hiểu về các từ chỉ vị trí trong tiếng Hàn và cấu trúc của một câu chỉ vị trí như thế nào nhé.

Từ chỉ vị trí
옆 + 에 : bên cạnh
앞 + 에 : phía trước
뒤 + 에 : đàng sau
아래 + 에 : ở dưới
밑 + 에 : ở dưới
안 + 에 : bên trong
밖 + 에 : bên ngoài

 

keep-calm-and-learn-korean

 

Với cấu trúc câu :
Danh từ +은/는/이/가 Danh từ nơi chốn + từ chỉ vị trí + 있다/없다.
Ví dụ:
고양이가 책상 옆에 있어요.

Con mèo ở bên cạnh cái bàn.
고양이가 책상 앞에 있어요.

Con mèo ở đàng trước cái bàn..
고양이가 책상 뒤에 있어요.

Con mèo ở đàng sau cái bàn.
고양이가 책상 위에 있어요.

Con mèo ở trên cái bàn..
고양이가 책상 아래에 있어요.

Con mèo ở dưới cái bàn..

  • Tweet
  • Pin It