Từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp

1 Flares Google+ 1 Facebook 0 Twitter 0 LinkedIn 0 Pin It Share 0 1 Flares ×

Danh sách các từ vựng chỉ nghề nghiệp (직업종류)

Vốn từ vựng là vô cùng quan trọng khi bạn học bất cứ một ngoại ngữ nào. Hãy cùng New Ocean gia tăng tài sản từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp trong bài học ngày hôm nay nhá

 

Nhóm nhân viên nhà nước

1. 국가주석: chủ tịch nước
2. 공무원: nhân viên công chức
3. 공증인: công chứng viên
4. 총리: thủ tướng
5. 대통령: tổng thống
6. 국회회원: thành viên quốc hội

Nhóm nhân viên giáo dục

giáo viên trong tiếng Nhật

7. 교수: giáo sư
8. 선생님: giáo viên
9. 교장: hiệu trưởng
10. 초등학생: học sinh cấp 1
11. 중학생: học sinh cấp 2
12. 고등학생: họ sinh cấp 3
13. 학생: học sinh
14. 대학생: sinh viên
15. 박사: tiến sĩ
16. 유학생: du học sinh
17. 연수생: tu nghiệp sinh
18. 석사: thạc sĩ
19. 가정교사: gia sư

Nhóm nhân viên ngành y

bác sĩ trong tiếng Hàn

20. 의사: bác sĩ

21. 약사: dược sĩ

22. 간호사: y tá

Trên đây là một số ít từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp, các bạn cùng theo dõi những bài tiếp theo để cùng New Ocean nâng cao vốn từ tiếng Hàn nhá. Chúc các bạn học thật tốt!

New Ocean cùng bạn vươn tới những tầm cao !

CÔNG TY TƯ VẤN DU HỌC QUỐC TẾ NEW OCEAN

Add : Số 37 - Ngõ 121 - Thái Hà - Đống Đa - Hà Nội

Tel : (024)3537.8311

Email : tuvan@tandaiduong.com.vn

Mobile : 0986.842.885 - 096.456.0044 - 096.456.0011 - 098.424.0033

Leave a comment

Your email address will not be published.


*


Chat với New Ocean