Từ vựng tiếng Hàn về các ngày kỉ niệm

1 Flares Google+ 0 Facebook 0 Twitter 0 LinkedIn 1 Pin It Share 0 1 Flares ×

Những ngày lễ, ngày kỉ niệm luôn có ý nghĩa đặc biệt với cuộc sống của chúng ta, dù cho đó là ngày lễ lớn của cả xã hội hay chỉ riêng bản thân mỗi người. Vậy có lẽ nào, từ vựng tiếng Hàn về các ngày kỉ niệm là không được nhắc tới. Chúng ta hãy cùng thử xem, với người Hàn Quốc, họ có những ngày kỉ niệm đặc biệt nào khác lạ không nhá.

Các từ vựng tiếng Hàn về các ngày kỉ niệm của gia đình

Từ vựng tiếng Hàn về các ngày kỉ niệm

함 받는 날: lễ dạm ngõ

약혼식: lễ đính hôn

결혼식: lễ cưới

폐백: lễ lại mặt

피로연: đám cưới

결혼기념일: kỷ niệm ngày cưới

출산: sinh con

백일 잔치: tiệc kỷ niệm 100 ngày

돌: đầy năm

생일: sinh nhật

환갑: sinh nhật 60 tuổi

칠순: sinh nhật 70 tuổi

장례식: tang lễ

제사: ngày giỗ

차례: tưởng niệm tổ tiên

성묘: viếng mộ

Các từ vựng tiếng Hàn về các ngày kỉ niệm khác

Từ vựng tiếng Hàn về ngày lễ kỉ niệm

기념일: ngày kỷ niệm

잔치: lễ, tiệc

축하: sự chúc mừng

입학식: lễ nhập học, khai giảng

졸업식: lễ tốt nghiệp

개업식: lễ khai trương (đối với kinh doanh)

개통식: lễ khai trương (đối với dịch vụ hoặc hoạt động)

종무식: tiệc cuối năm

수상식: lễ trao giải

집들이: tiệc tân gia

취임식: lễ khánh thành

당선식: lễ bầu cử

임관식: lễ bổ nhiệm

수료식: lễ tốt nghiệp (một khoá học)

개막식: lễ khai mạc

폐회식: lễ bế mạc

Hy vọng những từ vựng tiếng Hàn trên sẽ giúp các bạn phần nào làm quen với những ngày lễ kỉ niệm ở Hàn Quốc và sẽ không còn thấy bỡ ngỡ khi đi du học Hàn trong thời gian sắp tới.

Theo: Minh Nguyệt

New Ocean cùng bạn vươn tới những tầm cao !

CÔNG TY TƯ VẤN DU HỌC QUỐC TẾ NEW OCEAN

Add : Số 37 - Ngõ 121 - Thái Hà - Đống Đa - Hà Nội

Tel : (024)3537.8311

Email : tuvan@tandaiduong.com.vn

Mobile : 0986.842.885 - 096.456.0044 - 096.456.0011 - 098.424.0033

Leave a comment

Your email address will not be published.


*


Chat với New Ocean