Từ vựng tiếng Hàn chỉ chân, tay, người

1 Flares Google+ 0 Facebook 0 Twitter 0 LinkedIn 1 Pin It Share 0 1 Flares ×

Trong những bài trước, chúng ta đã học được nhiều từ vựng tiếng Hàn chỉ bộ phận cơ thểtừ vựng tiếng Hàn chỉ các bộ phận trên mặt, hôm nay sẽ vẫn tiếp tục với chủ đề từ vựng tiếng Hàn chỉ chân, tay, người, chúng ta sẽ khám phá thêm được những gì???

Từ vựng tiếng Han chỉ các bộ phận trên cơ thể

Từ vựng tiếng Hàn chỉ các bộ phận ở tay

팔: cánh tay

팔꿈치: khủyu tay

아래팔 (팔뚝): cẳng tay

손목: cổ tay

손: bàn tay

손바닥: lòng bàn tay

지문: vân tay

손가락: ngón tay

엄지손가락 (대지): ngón tay cái

집게손가락 (검지): ngón trỏ

가운뎃손가락 (장지): ngón tay giữa

약손가락 (약지): ngón đeo nhẫn

새끼손가락 (소지): ngón út

손톱: móng tay

속손톱: phao tay (màu trắng, hình bán nguyệt)

Từ vựng tiếng Hàn chỉ các bộ phận phần thân

가슴 (흉부): ngực

유방: ngực, vú (nữ)

배: bụng

배꼽: rốn

허리: eo, thắt lưng

엉덩이 (히프 – hip): mông

샅 (가랑이): háng

성기 (생식기관): bộ phận sinh dục, cơ quan sinh sản

항문: hậu môn

Từ vựng tiếng Hàn chỉ các bộ phận ở chân

다리: chân

허벅다리: đùi

허벅지: bắp đùi

무릎: đầu gối

정강이: cẳng chân

종아리: bắp chân

발목: cổ chân

복사뼈 (복숭아뼈): xương mắt cá

발: bàn chân

발가락: ngón chân

발톱: móng chân

발꿈치: gót chân

발바닥: lòng bàn chân

Với các từ vựng tiếng Hàn chỉ chân, tay, người trên đây, chúng ta gần như đã khám phá hết nhóm từ ở chủ đề này. Hy vọng các bạn đã có cho mình nhiều kiến thức bổ ích trong việc học tiếng Hàn cũng như nâng cao vốn từ vựng tiếng Hàn thêm bậc mới.

Theo: Minh Nguyệt

New Ocean cùng bạn vươn tới những tầm cao !

CÔNG TY TƯ VẤN DU HỌC QUỐC TẾ NEW OCEAN

Add : Số 37 - Ngõ 121 - Thái Hà - Đống Đa - Hà Nội

Tel : (024)3537.8311

Email : tuvan@tandaiduong.com.vn

Mobile : 0986.842.885 - 096.456.0044 - 096.456.0011 - 098.424.0033

Leave a comment

Your email address will not be published.


*


Chat với New Ocean