Ngữ pháp tiếng Hàn Quốc

[Hoc Tieng Han] Bài 3: Câu phủ định và khẳng định

> [Hoc Tieng Han] Bài 1: Tiếng kêu cứu của người Hàn Quốc – “살려 주세요!”

> [Học Tiếng Hàn Quốc] Bài 2: “가다” và “오다”

 Câu khẳng định và phủ định trong tiếng Hàn

Hôm nay cùng học cách diễn đạt một câu nói khẳng định hoặc phủ định trong tiếng Hàn

Có 3 cách để diễn đạt một câu khẳng định hay phủ định.

Có 3 cách để diễn đạt một câu khẳng định hay phủ định.  
1. 이다 / (이/가) 아니다.  
ㆍVí dụ :  
한국사람이다. (Tôi là người Hàn Quốc.) / 한국사람이 아니다. (Tôi không phải là người Hàn Quốc)  
2. 있다 / 없다  
ㆍVí dụ :  
한국 친구가 있다. (Tôi có bạn người Hàn Quốc.) / 한국 친구가 없다. (Tôi không có bạn người Hàn Quốc.)  
3. 안  
Để biến một động từ nào đó thành phủ định, ta thêm ‘안’ vào trước động từ đó.  
ㆍVí dụ :  
김치를 먹는다. (Tôi ăn Kimchi.) / 김치를 안 먹는다. (Tôi không ăn Kimchi.)  

Chúc các bạn thành công!

ĐẠI DIỆN TUYỂN SINH DU HỌC HÀN QUỐC – CÔNG TY DU HỌC  NEW OCEAN ( TÂN ĐẠI DƯƠNG )

Địa chỉ : Số 37 – Ngõ 121 – Thái Hà – Đống Đa – Hà Nội

Điện thoại : ( 04 ) 353.783.11

Email : [email protected]

Hotline : 0986.842.885 – 096.456.0011 – 096.456.0044 – 096.456.0055

Đăng bình luận